Toyota Vios
458.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Sedan |
| Số chỗ | 5 |
| Hộp số | Hộp số sàn 5 cấp |
| Dung tích | 1.496 cm3 |
| Nhiên liệu | Xăng |
Toyota Vios
488.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Sedan |
| Số chỗ | 5 |
| Hộp số | Hộp số tự động vô cấp |
| Dung tích | 1.496 cm3 |
| Nhiên liệu | Xăng |
Toyota Vios
545.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Sedan |
| Số chỗ | 5 |
| Hộp số | Hộp số tự động vô cấp |
| Dung tích | 1.496 cm3 |
| Nhiên liệu | Xăng |
632.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Pickup (xe bán tải) |
| Số chỗ | 5 |
| Hộp số | Số sàn 6 cấp/6MT |
| Dung tích | 2.8: |
| Nhiên liệu | Dầu |
Yaris Cross
650.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Crossover |
| Số chỗ | 5 |
| Hộp số | Hộp số tự động vô cấp |
| Dung tích | 1.496 cm3 |
| Nhiên liệu | Xăng |
Hilux
706.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Pickup (xe bán tải) |
| Số chỗ | 5 |
| Hộp số | Hộp số tự động 6 cấp |
| Dung tích | 2.8L |
| Nhiên liệu | Dầu |
Yaris Cross
728.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Crossover |
| Số chỗ | 5 |
| Hộp số | Hộp số tự động vô cấp kép (D-CVT) |
| Dung tích | 1.496 cm3 |
| Nhiên liệu | Hybrid |
Innova Cross
Khoảng giá: từ 730.000.000 ₫ đến 825.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Minivan (xe đa dụng) |
| Số chỗ | 8 |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Dung tích | 1987 cc |
| Nhiên liệu | Xăng |
Corolla Altis
780.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Sedan |
| Số chỗ | 5 chỗ |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Dung tích | 1.798 cm3 |
| Nhiên liệu | Xăng |
Corolla Cross
820.000.000 ₫
| Kiểu dáng | SUV (xe thể thao đa dụng) |
| Số chỗ | 5 |
| Hộp số | Hộp số tự động vô cấp |
| Dung tích | 1798cc |
| Nhiên liệu | Xăng |
Innova Cross
825.000.000 ₫
| Kiểu dáng | Minivan (xe đa dụng) |
| Số chỗ | 8 |
| Hộp số | Số tự động vô cấp |
| Dung tích | 1987 cc |
| Nhiên liệu | Xăng |
Corolla Cross
Khoảng giá: từ 865.000.000 ₫ đến 873.000.000 ₫
| Kiểu dáng | SUV (xe thể thao đa dụng) |
| Số chỗ | 5 |
| Hộp số | Hộp số tự động vô cấp |
| Dung tích | 1798cc |
| Nhiên liệu | Xăng Điện |
