BẢNG GIÁ LĂN BÁNH & ƯU ĐÃI TOYOTA MỚI NHẤT (THÁNG 03/2026)

🎁 ĐẶC QUYỀN MUA XE TRONG THÁNG NÀY 🎁

Giảm tiền mặt trực tiếp (Tùy dòng xe)
✅ Tặng gói phụ kiện chính hãng cao cấp
✅ Hỗ trợ trả góp đến 85%, bao đậu hồ sơ, lãi suất thấp
✅ Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nhà

NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH CHI TIẾT

1. TOYOTA WIGO

wigo
Xem thêm

Wigo 1.2AT (Niêm yết: 405 Triệu)

Lăn bánh HCM: 465 Triệu VNĐ

Lăn bánh Tỉnh: 451 Triệu VNĐ

Hotline hỗ trợ: 0386.222.899

2. TOYOTA RAIZE

raize
Xem thêm

1.0 Turbo (Niêm yết: 510 Triệu)

Lăn bánh HCM: 580 Triệu VNĐ

Lăn bánh Tỉnh: 566 Triệu VNĐ

Hotline hỗ trợ: 0386.222.899

3. TOYOTA VIOS

Vios 1
Xem thêm

Vios 1.5E MT (Niêm yết: 458 Triệu)

Lăn bánh HCM: 523 Triệu VNĐ

Lăn bánh Tỉnh: 509 Triệu VNĐ

Vios 1.5E CVT (Niêm yết: 488 Triệu)

Lăn bánh HCM: 556 Triệu VNĐ

Lăn bánh Tỉnh: 542 Triệu VNĐ

Vios 1.5G CVT (Niêm yết: 545 Triệu)

Lăn bánh HCM: 619 Triệu VNĐ

Lăn bánh Tỉnh: 605 Triệu VNĐ

Hotline hỗ trợ: 0386.222.899

4. CÁC DÒNG CROSS CUV/SUV

YARIS CROSS

yaris cross

1.5V (Xăng) – Niêm yết: 650Tr

HCM: 734 Triệu VNĐ

Tỉnh: 720 Triệu VNĐ

1.5HEV (Hybrid) – Niêm yết: 728Tr

HCM: 824 Triệu VNĐ

Tỉnh: 810 Triệu VNĐ

COROLLA CROSS

corolla cross

1.8V (Xăng) – Niêm yết: 820Tr

HCM: 921 Triệu VNĐ

Tỉnh: 907 Triệu VNĐ

1.8HEV (Hybrid) – Niêm yết: 865Tr

HCM: 976 Triệu VNĐ

Tỉnh: 962 triệu VNĐ

5. MPV 7 CHỖ: VELOZ & AVANZA

VELOZ CROSS

veloz

VLE (Xăng) – Niêm yết: 638Tr

HCM: 724 Triệu VNĐ

Tỉnh: 710 Triệu VNĐ

VLG (Xăng) – Niêm yết: 660Tr

HCM: 746 Triệu VNĐ

Tỉnh: 732 Triệu VNĐ

AVANZA PREMIO

avanza

AG (Xăng) – Niêm yết: 598Tr

HCM: 678 Triệu VNĐ

Tỉnh: 664 Triệu VNĐ

6. SEDAN HẠNG C & D: ALTIS & CAMRY

CAMRY 2025

camry

KV 2.0 (Xăng) – Niêm yết: 1.220Tr

HCM: 1.361 Triệu VNĐ

Tỉnh: 1.347 Triệu VNĐ

KHM 2.5 (Hybrid) – Niêm yết: 1.460Tr

HCM: 1.625 Triệu VNĐ

Tỉnh: 1.611 Triệu VNĐ

KH 2.5 (Xăng) – Niêm yết: 1.460Tr

HCM: 1.633 Triệu VNĐ

Tỉnh: 1.620 Triệu VNĐ

COROLLA ALTIS

corolla altis

CQ 1.8 (Xăng) – Niêm yết: 780Tr

HCM: 877 Triệu VNĐ

Tỉnh: 863 Triệu VNĐ

CH 1.8 (Hybrid) – Niêm yết: 870Tr

HCM: 976 Triệu VNĐ

Tỉnh: 962 Triệu VNĐ

7. TOYOTA INNOVA CROSS

innova cross
Xem thêm

IXG (Xăng) – Niêm yết: 730Tr

HCM: 823 Triệu VNĐ

Tỉnh: 809 Triệu VNĐ

IXV (Xăng) – Niêm yết: 825Tr

HCM: 926 Triệu VNĐ

Tỉnh: 913 Triệu VNĐ

IXH (Hybrid) – Niêm yết: 960Tr

HCM: 1.079 Triệu VNĐ

Tỉnh: 1.066 Triệu VNĐ

Hotline hỗ trợ: 0386.222.899

8. SUV & BÁN TẢI: FORTUNER & HILUX

FORTUNER

fortuner

FK 2.4 (Dầu) – Niêm yết: 1.055Tr

HCM: 1.181 Triệu VNĐ

Tỉnh: 1.167 Triệu VNĐ

FKS 2.4 (Dầu) – Niêm yết: 1.185Tr

HCM: 1.324 Triệu VNĐ

Tỉnh: 1.310 Triệu VNĐ

FX 2.7 (Xăng) – Niêm yết: 1.290Tr

HCM: 1.440 Triệu VNĐ

Tỉnh: 1.426 Triệu VNĐ

FV 2.7 (Xăng) – Niêm yết: 1.395Tr

HCM: 1.555 Triệu VNĐ

Tỉnh: 1.542 Triệu VNĐ

HILUX

HE 2.4 (Dầu) – Niêm yết: 632Tr

HCM: 676 Triệu VNĐ

Tỉnh: Liên hệ

HK 2.4 (Dầu) – Niêm yết: 706Tr

HCM: 755 Triệu VNĐ

Tỉnh: Liên hệ

HQ 2.8 (Dầu) – Niêm yết: 903Tr

HCM: 963 Triệu VNĐ

Tỉnh: Liên hệ

NHẬN BÁO GIÁ LĂN BÁNH TỐT NHẤT HÔM NAY

Để lại thông tin hoặc dòng xe bạn quan tâm. Chúng tôi sẽ gọi lại ngay để thông báo giá giảm tiền mặt và quà tặng phụ kiện.


    NHẬN BÁO GIÁ NGAY!



    Hoặc gọi ngay Hotline: 0386.222.899