Toyota Vios

VIOS 1.5E MT

458.000.000 
Kiểu dángSedan
Số chỗ5
Hộp sốHộp số sàn 5 cấp
Dung tích1.496 cm3
Nhiên liệuXăng

Toyota Vios

VIOS 1.5E CVT

488.000.000 
Kiểu dángSedan
Số chỗ5
Hộp sốHộp số tự động vô cấp
Dung tích1.496 cm3
Nhiên liệuXăng

Toyota Vios

VIOS 1.5G CVT

545.000.000 
Kiểu dángSedan
Số chỗ5
Hộp sốHộp số tự động vô cấp
Dung tích1.496 cm3
Nhiên liệuXăng

Innova Cross

INNOVA CROSS G

Khoảng giá: từ 730.000.000 ₫ đến 825.000.000 ₫
Kiểu dángMinivan (xe đa dụng)
Số chỗ8
Hộp sốSố tự động vô cấp
Dung tích1987 cc
Nhiên liệuXăng

Innova Cross

INNOVA CROSS V

825.000.000 
Kiểu dángMinivan (xe đa dụng)
Số chỗ8
Hộp sốSố tự động vô cấp
Dung tích1987 cc
Nhiên liệuXăng

Innova Cross

INNOVA CROSS HYBRID

960.000.000 
Kiểu dángMinivan (xe đa dụng)
Số chỗ7
Hộp sốTự động vô cấp e-CVT.
Dung tích1.987 cc
Nhiên liệuHybrid
1.055.000.000 
Kiểu dángSUV (xe thể thao đa dụng)
Số chỗ7 chỗ
Hộp sốSố tự động 6 cấp/6AT
Dung tích2393cc
Nhiên liệuDầu
1.185.000.000 
Kiểu dángSUV (xe thể thao đa dụng)
Số chỗ7 chỗ
Hộp sốTự động 6 cấp (6AT)
Dung tích 2.393 cc
Nhiên liệuDầu
1.290.000.000 
Kiểu dángSUV (xe thể thao đa dụng)
Số chỗ7 chỗ
Hộp sốSố tự động 6 cấp/6AT
Dung tích2.694 cc
Nhiên liệuXăng
1.290.000.000 
Kiểu dángSUV (xe thể thao đa dụng)
Số chỗ7 chỗ
Hộp sốTự động 6 cấp (6AT)
Dung tích2.694 cc
Nhiên liệuXăng 2.7L 2TR-FE
1.350.000.000 
Kiểu dángSUV (xe thể thao đa dụng)
Số chỗ7 chỗ
Hộp sốTự động 6 cấp (6AT)
Dung tích2.755 cc
Nhiên liệuDiesel 2.8L 1GD-FTV
1.395.000.000 
Kiểu dángSUV (xe thể thao đa dụng)
Số chỗ7 chỗ
Hộp sốTự động 6 cấp (6AT)
Dung tích2.694 cc
Nhiên liệuXăng 2.7L 2TR-FE